| tháo cũi sổ lồng | 1. Thoát khỏi cảnh tù hãm, được tự do phóng túng, tung hoành, ví như cảnh con vật được ra khỏi cũi, con chim ra khỏi lồng: Bác muốn reo, muốn hét, muốn nhảy lên, muốn chạy ra tắm ánh lửa đốt rào, nhưng chỉ đứng cười lặng lẽ. Tiêu ấp chiến lược rồi! Tháo cũi sổ lồng rồi (Phan Tứ). 2. Cứu thoát, giải phóng (ai) ra cảnh tù hãm, ví như tháo cũi, mở lồng cho súc vật, chim chóc tự do: Thuyền quyên ví biết anh hùng, Ra tay tháo cũi sổ lồng như chơi (Truyện Kiều). |
| tháo cũi sổ lồng | ng Cho được hưởng tự do: Thuyền quyên ví biết anh hùng, Ra tay tháo cũi sổ lồng như chơi (K). |
| tháo cũi sổ lồng |
|
| Trung bắt đầu muốn ttháo cũi sổ lồng, muốn thoát khỏi sự quản lý của mẹ , nên y nói dối mẹ lên thành phố học nghề sửa chữa ô tô , xe máy. |
* Từ tham khảo:
- tháo dạ đổ vạ cho chè
- tháo dạ đổ vạ cho dưa
- tháo dạ đổ vạ cho rươi
- tháo dạ đổ vạ cho váy
- tháo gỡ
- tháo khoán