| thành tựu | bt. Xong-xuôi, nên việc: Lo cho thành-tựu; việc đã thành-tựu. |
| thành tựu | - I đg. (Quá trình hoạt động) thành công một cách tốt đẹp. Công việc trong bao nhiêu năm đã thành tựu. - II d. Cái đạt được, có ý nghĩa lớn, sau một quá trình hoạt động thành công. Những của khoa học. |
| thành tựu | dt. Kết quả có ý nghĩa to lớn đạt được sau một quá trình hoạt động: những thành tựu của khoa học và công nghệ o thành tựu to lớn của công cuộc chinh phục vũ trụ. |
| thành tựu | dt (H. thành: làm nên; tựu: đạt tới) Kết quả tốt đẹp đã đạt được: Chúng ta đã đạt được những thành tựu rất quan trọng (Đỗ Mười); Nền kinh tế nước ta đã đạt được những thành tựu rất quan trọng trên nhiều mặt (PhVKhải). |
| thành tựu | đt. Xong xuôi. |
| thành tựu | Nên, tới, xong xuôi: Công việc đã thành tựu. |
| Hẳn rằng hôm nay Sài đang hí hửng với việc mình đã làm , thành tựu đã đạt được trong cái gian buồng mà ai cũng tưởng Sài sẽ phải đập đầu , cắn lưỡi mà chết. |
| Tuy là thiểu số , người Sikh đã đạt được khá nhiều thành tựu về kinh tế và chính trị ở đất nước này. |
| Hẳn rằng hôm nay Sài đang hí hửng với việc mình đã làm , thành tựu đã đạt được trong cái gian buồng mà ai cũng tưởng Sài sẽ phải đập đầu , cắn lưỡi mà chết. |
Vào những năm cuối thế kỷ XX này , trong hoàn cảnh đất nước lo làm ăn kinh tế và mở cửa để đón nhận mọi thành tựu khoa học kỹ thuật thì trước mắt người thanh niên mở ra nhiều con đường lập nghiệp khác nhau và số người tính chuyện viết văn hình như chẳng là bao ; nhưng vào khoảng những năm sáu mươi bảy mươi thì nghề văn oai vệ và hấp dẫn lắm. |
| Và như vậy thì thành tựu là cái ta không thể sấn sổ đuổi bắt được , mà hãy cứ làm việc hết mình , rồi tự nhiên nó sẽ tìm đến. |
| Niềm vui của người già có gì khác ngoài thành tựu mà các con đạt được đâu. |
* Từ tham khảo:
- thành uỷ viên
- thành văn
- thành viên
- thảnh mảnh
- thảnh thảnh
- thảnh thơi