| thành thử | trt. Thế nên: Đã lỡ, thành-thử tôi phải xuôi theo. |
| thành thử | - lt. Do vậy, cho nên: bị ốm thành thử không đi được Trời mưa, thành thử chợ vắng teo. |
| thành thử | lt. Do vậy, cho nên: bị ốm thành thử không đi được o Trời mưa, thành thử chợ vắng teo. |
| thành thử | lt Hoá ra; cho nên: Sao nhãng công việc gia đình của họ, thành thử cha mẹ, vợ con họ không vui lòng (HCM). |
| thành thử | gt. Vì thế mà thành ra. |
| thành thử | Vì thế mà hoá ra: Vì bận thành-thử không đi được. |
| Buồn cũng khóc , vui cũng khóc thành thử khóc cả ngày. |
| thành thử cô lại mong tôi chết ngay. |
| thành thử từ lúc bắt đầu nhận việc đến nay đã gần một tháng , chàng chưa lần nào lên thăm Thu được. |
Thảo ân cần hỏi : Bấy lâu anh ở tỉnh ? Tôi không nhất định ở đâu thành thử không viết thư cho anh chị biết được. |
| Bà Hai bảo Dũng : Bây giờ anh có cần đi đâu có việc thì cứ đi , cả đêm qua tôi thức thành thử buồn ngủ quá. |
| Thuận nói : Cô Hiền nói thế nào chú cũng về , thành thử đợi chú mãi , vừa mới ăn xong. |
* Từ tham khảo:
- thành tích
- thành tích bất hảo
- thành tín
- thành tố
- thành trì
- thành tựu