| thanh tao | tt. C/g. Thanh-thao, lịch-sự, dịu-dàng, xinh-tốt: Phong-độ thanh-tao. // Êm-ấm, rõ tiếng: Tiếng hát thanh-tao. |
| thanh tao | - tt. Thanh lịch và tao nhã: vẻ đẹp thanh tao phong độ thanh tao lời thơ thanh tao. |
| thanh tao | tt. Thanh lịch và tao nhã: vẻ đẹp thanh tao o phong độ thanh tao o lời thơ thanh tao. |
| thanh tao | tt (H. thanh: trong trắng; tao: nhã nhặn) Thanh lịch và tao nhã: Cung đàn lựa khúc thanh tao, Tiếng buông xé lụa lựa vào bốn dây (TBH). |
| thanh tao | tt. Thanh lịch, tao nhã. |
| thanh tao | Thanh-lịch, tao-nhã: Phong-độ thanh-cao. |
| Họ mời ông sang xem mặt Liệt , thấy nàng có chút nhan sắc thanh tao bằng lòng ngay. |
Sinh đương ngồi vơ vẩn , bỗng nghe trong khoang có tiếng cười nói rất thanh tao. |
| Sinh quay lại thấy một người con gái trạc độ mười tám tuổi , mặc chiếc áo tứ thân vá vai đã cũ , chiếc khăn vuông đã bạc màu , tóc rũ xuống mà rối bời , nhưng nét mặt xinh đẹp tuyệt trần , hai con mắt trong và sáng , trông thanh tao có vẻ con nhà khuê các. |
Sinh ngẫm nghĩ : Quái , không lẽ hai vợ chồng lái đò cục kịch thế kia lại có người con gái thanh tao như vậy. |
Bây giờ Dũng mới để ý đến giọng thanh tao của vị sư nữ , đến đôi bàn tay xinh xắn , trắng trẻo đương nhẹ nhàng xếp lại mấy phẩm oản , và đôi bàn chân nhỏ nhắn trong dép da mộc mạc. |
| Cái giận dữ làm tiếng hắn run lên : Con đĩ ! Liên thoáng nghĩ nét mặt thanh tao của Tâm ban sáng. |
* Từ tham khảo:
- thanh táo cưỡi
- thanh táo ống
- thanh tâm
- thanh tâm quả dục
- thanh tân
- thanh thả