| thanh tâm | dt. Lòng thơ-thới, tỉnh-mỉnh: Thanh-tâm minh-mục (dạ tỉnh-mỉnh, mắt sáng tỏ). // Lòng trong-sạch: Thanh-tâm quả dục (lòng trong sạch thì ít ham muốn). |
| thanh tâm | - Lòng trong sạch. |
| Thanh Tâm | - (xã) h. Thanh Liêm, t. Hà Nam |
| thanh tâm | dt. Lòng trong sạch: thanh tâm quả dục. |
| thanh tâm | dt (H. thanh: trong trắng; tâm: lòng) Lòng trong sáng: Lấy thanh tâm mà đối xử với nhau. |
| thanh tâm | dt. Lòng trong sạch. |
| thanh tâm | Lòng trong sạch: Thanh-tâm quả dục. |
| Sách đã mất bìa , trang đầu , giữa là mấy chữ Phong tình lục , trên , dưới hai hàng chữ nhỏ thanh tâm tài nhân biên thứ và Ngũ vân lâu tàng bản , mỗi bề hơn kém một gang tay , in thạch bản dòng mười , mỗi dòng hăm nhăm chữ. |
| thanh tâm tài nhân thì tả Thúy Kiều từ khi còn phong gấm rủ là , đi thăm mộ Đạm Tiên , gặp Kim Trọng , bán mình chuộc cha , lọt vào tay Mã Giám Sinh , Tú Bà , Sở Khanh , Hoạn Thư , Bạc Bà , Bạc Hạnh... rồi mới gặp Từ Hải. |
| Phải nhận rằng thanh tâm tài nhân đã thêm vào nhiều sự việc có từng lớp hẳn hoi lại ly kỳ lắt léo. |
| Anh chàng thanh tâm tài nhân mang tên tài nhân nhưng về chuyện yêu đương thì anh ta chẳng tài chút nào. |
| Vừa rồi ông đã toan bỏ ý định diễn nôm Kim Vân Kiều truyện của thanh tâm tài nhân vì thấy nguyên bản tầm thường quá. |
| Các cụ thường uống vào lúc thanh tâm. |
* Từ tham khảo:
- thanh tân
- thanh thả
- thanh thản
- thanh thanh
- thanh thảnh
- thanh thảo tâm