| thanh niên xung phong | Thanh niên tự nguyện trực tiếp phục vụ chiến đấu và làm những nhiệm vụ khác như mở đường vận chuyển hàng quân sự, tải thương... trong thời chiến hoặc làm nhiệm vụ kinh tế - quốc phòng trong thời bình. |
| Nhưng nhà tôi đã có con Lý ra trận , anh tôi đi thanh niên xung phong , tức là nhà có người ra trận. |
| Các cô thuộc trung đội thanh niên xung phong đang phối hợp với đại đội pháo. |
| Cô thanh niên xung phong ấy chỉ biết nghĩ đến người khác , không nghĩ đến mình. |
Tôi đã tìm được trung đội thanh niên xung phong. |
| Hạnh thanh niên xung phong. |
Vào tuyến lửa , chưa gặp những cô thanh niên xung phong , nhưng đã gặp các "thím" bộ đội ờ , rất lạ , các trạm dừng chân của bộ đội , hầu hết là bộ đội nữ đều rất trẻ Và điều này thì các cô gái Thủ đô không "hài lòng"( !) các cô gái bộ đội ở đây đều xinh và có duyên Dễ mến , nhưng đừng hòng bắt nạt. |
* Từ tham khảo:
- thanh phong
- thanh phong
- thanh phong minh nguyệt
- thanh quản
- thanh quang
- thanh quý