| thành khí | trt. Thành món đồ dùng: Ngọc bất trác, bất thành khí. |
| thành khí | - Trở nên dụng cụ có thể dùng được: Sắt đá thành khí. |
| thành khí | I. đgt. Chế tác ra để trở nên đồ dùng: Vàng bạc đã thành khí. II. tt.(Gỗ) đã xẻ và gia công theo những quy cách nhất định để sử dụng vào việc xây dựng, làm các dụng cụ gia đình: gỗ thành khí. |
| thành khí | tt (H. thành: làm thành; khí: đồ dùng) Đã thành đồ dùng: Cục sắt khi đã thành khí tất nhiên có giá trị hơn. |
| thành khí | Thành ra cái đồ dùng: Vâng đã chế thành khí. |
| Chuông đúc xong , đánh không kêu , nhưng cho rằng nó đã thành khí , không nên tiêu hủy , bèn đem bỏ ở Quy Điền (ruộng rùa) của chùa. |
| Theo đó , rượu sẽ biến đổi tthành khígây cháy bên trong cơ thể. |
| Hệ thống này có thể phân loại một lượng khổng lồ rác thải rắn , tận dụng các rác thải có thể tái chế và biến phần rác được phân loại còn lại tthành khísinh học và phân bón nông nghiệp nhiều dinh dưỡng. |
| Đau bụng Đau bụng có thể do sự hình tthành khívà co thắt ruột khi bạn ăn thức ăn thừa. |
| Hữu tình có tưởng liền biến thành hữu tình thế gian , vô tình vô tưởng liền biến tthành khíthế gian. |
| Vị trí phẫu thuật lại có nhiều mạch máu lớn , thực quản đầu trên dính với khí quản khiến trong mổ có thể gây rách tthành khíquản , nguy hiểm đến tính mạng. |
* Từ tham khảo:
- thành kính
- thành lập
- thành luỹ
- thành ngữ
- thành nhân
- thành niên