| thành hiệu | tt. Có hiệu-quả: Tiếng kêu của dân không chóng thì chầy, thế nào cũng thành-hiệu. |
| thành hiệu | dt. Thành quả, hiệu quả: Công việc bước đầu đã thấy thành hiệu. |
| thành hiệu | dt (H. thành: trọn vẹn; hiệu: kết quả) Kết quả tốt đã đạt được: Vui mừng báo trước thành hiệu của cuộc giao hảo. |
| thành hiệu | Nói về việc gì làm đã có kết-quả tốt: Việc cải-lương hương-tục đã thấy thành-hiệu. |
| Sở thích : chụp hình , nghe nhạc , đi du lịch , nấu ăn , đọc sách... Ước mơ : Trở tthành hiệutrưởng trường mầm non. |
| Chưa hết , khả năng chuyển hóa sát thương nhận phải tthành hiệuứng vết thương sâu từ 15% tăng lên tới 30% đã khiến trang bị này trở nên cực kì ưa chuộng không những đối với Xạ Thủ mà cả kể Riven. |
| Vừa cộng thêm sát thương , vừa chuyển 30% sát thương nhận phải tthành hiệuứng chảy máu trong vòng 3 giây khiến những vị đấu sĩ này đã mạnh nay còn mạnh hơn trong những pha đối đầu 1 chọi 1. |
| Theo tôi , nói chung chuyện lạm phát , tăng giá đều có yếu tố tâm lý , đây là câu chuyện cung cầu , nên có người gọi là tát nước theo mưa , nhiều khi tthành hiệuứng xã hội. |
| (LĐ) Nhận thức là yếu tố quan trọng hàng đầu để biến chất vàng truyền thống tthành hiệuquả kinh tế , từ đó phát triển du lịch , nâng cao đời sống nhân dân yếu tố cần thiết để bảo tồn vững bền làng nghề truyền thống. |
| Đề tài này do GS.TS Cao Ngọc Tthành hiệutrưởng Trường Đại học Y Dược Huế làm chủ nhiệm. |
* Từ tham khảo:
- thành hoàng
- thành hội
- thành hôn
- thành khẩn
- thành khí
- thành kiến