| thẳng tính | dt. Trực-tính, tánh-tình ngay-thẳng: Người thẳng tính. |
| thẳng tính | tt. Có tính thẳng, trung thực, hay nói thẳng: Anh ấy thẳng tính lắm, có gì là nói ra hết. |
| thẳng tính | tt Có thói quen nói rõ ý nghĩ của mình không che giấu gì: Xưa nay ông cụ vẫn thẳng tính không e dè. |
Nhưng bà lại không quên che chở cái xấu ấy bằng câu : Người ta có thẳng tính thì mới thế. |
| Sa thật thà , thẳng tính và trẻ con. |
| Ngoài nói tthẳng tínhchất phụ thuộc về mặt chính trị của chính quyền ấy , bộ sử cũng không né tránh khi viết về những thay đổi về kinh tế , văn hoá , xã hội ở những vùng chiếm đóng. |
| Trong phim , bé Thảo là một cô gái vô tư , hồn nhiên , tthẳng tính, háu ăn , nên thân hình mũm mĩm , và có vẻ rất đanh đá. |
| Là những người đàn ông có cá tính mạnh , nóng nảy và tthẳng tínhnhưng Tuấn Hưng Duy Mạnh đều có cách hành xử rất bản lĩnh khi gặp sự cố trên sân khấu. |
| Hà cũng giống tôi ở sự tthẳng tính. |
* Từ tham khảo:
- thẳng tuột
- thẳng xông
- thắng
- thăng
- thắng
- thắng