| thẳng tuồn tuột | tt. Thẳng tuột (mức độ cao): Bọn này ăn nói không biết rào đón, cứ toạc móng heo, thẳng tuồn tuột đến sống sượng. |
| Hai anh em khoác súng , ba lô đi từ sáng sớm , khoảng quá chiều đã đến khu rừng thưa , cao ráo , phần nhiều là lim , săng lẻ và cây bông tàu tròn thẳng tuồn tuột , vỏ trắng nhợ nhưng lại rắn đinh. |
| Hai anh em khoác súng , ba lô đi từ sáng sớm , khoảng quá chiều đã đến khu rừng thưa , cao ráo , phần nhiều là lim , săng lẻ và cây bông tàu tròn thẳng tuồn tuột , vỏ trắng nhợ nhưng lại rắn đinh. |
* Từ tham khảo:
- thẳng xông
- thắng
- thăng
- thắng
- thắng
- thắng bại