| thẳng thừng | trt.Kéo thẳng sợi dây. // (B) Nh. Thẳng-rẵng: Tuyên-bố thẳng-thừng, nói thẳng-thừng một tiếng. |
| thẳng thừng | - Không kiêng nể (thtục) : Phê bình thẳng thừng ; Trị thẳng thừng. |
| thẳng thừng | tt. Rất thẳng thắn, không chút e dè vị nể: phê bình thẳng thừng. |
| thẳng thừng | trgt Dứt khoát, không e dè, không kiêng nể (thtục): Phải trị thẳng thừng những tên vô lại ấy. |
| Người ta nói dối nhau , rồi người ta từ chối thẳng thừng. |
Thường thường chúng tôi bị từ chối thẳng thừng. |
Đến khi tôi hát bản "Thà như ngày thơ ấu" , bản này tôi chưa hát cho Hà Lan nghe lần nào , thì Hà Lan chợt hỏi : Bản nhạc này Ngạn sáng tác phải không? Câu hỏi đột ngột và thẳng thừng khiến tôi ngớ người ra. |
| May mà Xuân Quỳnh không lảng tránh thẳng thừng. |
| Thế nhưng , những lúc vất vả quá vất vả với nghĩa bế tắc , dằn vặt , vất vả về mặt tinh thần Xuân Quỳnh lại quay ra mát mẻ : Thỉnh thoảng có người , thấy mình khổ quá , mà vẫn làm được thơ , tỏ ý an ủi : "Bà cứ ráng chịu , rồi chắc có thơ hay" , tôi đã trả lời thẳng thừng : "Tôi sẵn sàng từ bỏ hết những bài thơ kia đi , miễn là tôi khỏi khổ !". |
Hô hô ha ha… Vị chủ tịch bật cười vang động , cười rất lâu , cười gập cả bụng , cười khoái hoạt như cười giữa đám ngư dân biển trời Trời đất quỷ thần ơi ! Hôm nay nhằm ngày gì mà tôi xuất hành lại gặp quỷ thế này : Nhưng mà khoái ! Cười hơi đĩ… Há há ! Khoái thật ! Tôi rất khoái cách nói chuyện thẳng thừng huỵch toẹt của những người đàn bà như chị. |
* Từ tham khảo:
- thẳng tuồn tuột
- thẳng tuột
- thẳng xông
- thắng
- thăng
- thắng