| thăng quan tiến chức | Được cất nhắc lên chức vụ cao hơn, tiến nhanh trên con đường công danh sự nghiệp. |
| thăng quan tiến chức | ng (H. tiến: bước tới; chức: địa vị chính quyền) Lên cấp trên trong ngạch quan lại (cũ): Ngày xưa, trong dịp tết, người ta thường chúc nhau thăng quan tiến chức. |
| thăng quan tiến chức |
|
| Quan tuần còn trẻ , bước hoạn đồ còn dài , sau này con tôi tất phải nương tựa vào bố vợ mới mong chóng thăng quan tiến chức được. |
| Các quan phủ , lộ , châu , huyện phải tuyên bố đức ý của triều đình , chăm sóc dân chúng trong hạt , xét kiện tụng , thu thuế khóa , sai dịch vụ phải giữ liêm khiết , công bằng , không được đem tiền của biếu xén , nịnh hót quan trên để hòng được thăng quan tiến chức. |
| Từ buôn bán "một vốn bốn lời" hay thăng quan tiến chức , tình duyên êm đẹp cho tới thắng cuộc đỏ đen , người ta đều nghĩ rằng đến chùa thả tiền vào thùng công đức , Phật sẽ giúp. |
| Thời nay , có ai đem vợ mình hiến cho quan trên , công khai hoặc không công khai , kiểu như vị quan huyện kia trong tác phẩm của các nhà văn hiện thực Ngô Tất Tố , Nguyễn Công Hoan hoặc Vũ Trọng Phụng ngày xưa , để mưu toan được tthăng quan tiến chứchay không ? |
| Những thị phi , tranh đấu , tình cảm nam nữ , công danh lợi lộc , tthăng quan tiến chứctất cả nơi cõi nhân gian này chỉ là một vở kịch lướt qua giây lát trong mắt bạn , và sẽ giúp bạn cười một cách thoải mái. |
| Khi chưa có bằng cấp 2 , một cán bộ xã ở Hải Dương vẫn có bằng tốt nghiệp THPT và sau đó tthăng quan tiến chứclên chủ tịch UBND xã. |
* Từ tham khảo:
- thăng thiên độn thổ
- thăng thưởng
- thăng trầm
- thằng
- thằng
- thằng cha