| thắng bại | đt. C/g. Thắng phụ, ăn (được) hay thua: Bất phân thắng bại. |
| thắng bại | - Được và thua: Hai đội bóng đang đấu chưa biết thắng bại ra sao. |
| thắng bại | đgt. Thắng lợi hay thất bại nói chung: Thắng bại là việc bình thường của nhà binh. |
| thắng bại | tt (H. thắng: được; bại: thua) Được và thua: Trong cuộc thi đấu thể thao thì thắng bại là thường; Hai đoàn bất phân thắng bại. |
| thắng bại | bt. Hơn hay thua. |
| thắng bại | Được và hỏng: Thắng bại là việc thường của nhà binh. |
| Là bọn đầu trộm đuôi cướp còn ở trong hàng ngũ chúng ta , mà thắng hay bại được đo lường bằng số của cải cướp bóc trong cảnh hỗn loạn ư ? Là những kẻ hiếu sát thắng bại căn cứ vào số xác chết ư ? Là những kẻ hám danh thích ngắm kẻ yếu lấm lét quị lụy trước mặt mình ư ? Những bọn đó thắng , có nghĩa là cái ác , cái xấu , cái dơ dáy thô bỉ thắng. |
Họ quần nhau ba ngày không phân thắng bại , đến chiều ngày thứ ba Tập Đình và Lý Tài ở cánh phải đánh thốc vào hông quân triều , khiến quân triều hoảng loạn tan rã. |
| Quân lính hai bên dàn thế trận hai bên truông đánh nhau suốt ngày vẫn chưa phân thắng bại. |
| Cả hai bên đều chưa phân thắng bại. |
Hai bên đánh nhau mấy ngày đêm chưa phân thắng bại. |
| Triệu Quang Phục cầm cự với Trần Bá Tiên , chưa phân thắng bại. |
* Từ tham khảo:
- thắng cử
- thắng đái
- thắng địa
- thắng lợi
- thắng như chẻ tre
- thắng phụ