| thân vương | dt. Tước-vị người thuộc trong thân của vua. |
| thân vương | dt. Những người anh em họ hàng của nhà vua, được phong tước vương. |
| thân vương | dt (H. vương: tước vương) Người có họ với vua và được phong tước vương: Thân vương nghe biết trước sau, Cầm gươm vạch đất bảo nhau cùng thề (Thiên Nam ngữ lục). |
| thân vương | dt. Anh em chú bác gần gủi với vua được phong tước vương. |
| thân vương | Những người anh em chú bác nhà vua được phong tước vương. |
| Bản thân vương quốc đạo Sikh (nay là bang Punjab) được thành lập khi Guru Gobind Singh mang quân đi xâm lược thành phố Sirhind lúc bấy giờ còn đang theo đạo Hồi để trả thù cho cái chết của những người con trai út của mình. |
Mùa thu , tháng 8 , sai Đại liêu ban Sư Dụng Hòa và thân vương ban461 Đỗ Hưng sang nước Tống tiếp tục việc thông hiếu cũ. |
461 Đại liêu ban và thân vương ban : đều là tên tước của nhà Lý. |
thân vương ban Lý Lộc tâu ở núi Tản Viên có hươu trắng. |
Ông là bậc thân vương tôn quý , làm quan trải bốn triều , ba lần coi giữ trấn lớn , trong nhà không ngày nào không mở cuộc hát xướng , làm trò , mà không ai cho là say đắm. |
Theo qui chế cũ , những người tước vương vào làm tể tướng đều gọi là "công" , chỉ có thân vương thì được phong lại tước vương. |
* Từ tham khảo:
- thần
- thần
- thần
- thần
- thần bí
- thần bí hoá