| thân từ | dt. Phần của từ sau khi tách đuôi từ trong các ngôn ngữ biến hình; đây là phần mang ý nghĩa từ vựng. |
Bà Tthân từtừ nói : Mẹ định bảo con mấy lần rồi mà cứ quên mãi. |
Phải , chàng yêu Liên vì Liên và chàng là đôi bạn chí thân từ nhỏ. |
| Ông Tuyết chọn toàn dân bậm trợn được quen thân từ trước. |
| Vốn xuất thân từ những anh buôn trầu , chị đàn bà giữ con , kép hát , thầy cúng , tá điền , thợ mộc , thậm chí đến kẻ trộm cướp và dân xiêu dạt vô gia cư , những người mới có quyền thế phải học hỏi để ăn mặc , nói năng , đi đứng , cư xử cho đúng với vị trí mới. |
| Lại xuất thân từ nghề cướp biển nên họ biết lo xa , luôn luôn dành sẵn một số ghe thuyền ở các bến sông bãi biển thuận lợi để chuyên chở số hàng thu được đến nơi an toàn , “lo trước cái lo của mọi người” như lời dạy của Khổng phu tử. |
Nơi tôi ở là một xóm lao động nghèo , vốn nhiều phức tạp vì cái nghèo mà ra , nhưng cũng đầy tình thân từ cái nghèo mà đến. |
* Từ tham khảo:
- thân vương
- thân yêu
- thần
- thần
- thần
- thần