| thần từ | dt. Miễu thần, đền thần, nơi thờ thần. |
| thần từ | dt. Đền thờ thần: thần từ phật tự (tng.). |
| thần từ | dt (H. thần: vị thần; từ: đền thờ) Đền thờ thần: Hoặc là nương thần từ, Phật tự, Hoặc là nhờ đầu chợ cuối sông (NgDu). |
| thần từ | Đền thờ thần. |
| Chuyện cái chùa hoang ở huyện Đông Triều Đời nhà Trần , tục tin thần quỷ , thần từ , phật tử chẳng đâu là không có. |
| Gia phong thần từ các xứ trong nước , sai quan đến tế. |
| Mọi sinh hoạt của họ , từ lúc sinh ra cho đến lúc chết , từ tâm tư sâu kín bên trong cho đến ngôn ngữ , lời nói , cử chỉ , và hành động bên ngoài , tất cả đều thấm đẫm tinh tthần từbi của Phật giáo. |
| Biến động của dòng tiền , bao gồm các chỉ tiêu : Tổng dòng tiền lưu chuyển thuần : Tổng dòng tiền lưu chuyển thuần của DN được tạo thành từ 3 bộ phận : dòng tiền lưu chuyển thuần từ hoạt động kinh doanh , dòng tiền lưu chuyển tthần từhoạt động đầu tư , dòng tiền lưu chuyển thuần từ hoạt động tài chính. |
| Hiệu ứng tinh tthần từthắng lợi trong ngày ra quân đã giúp đội bóng trẻ xứ Nghệ có được trận hòa quý giá trước chủ nhà U21 Viettel , sau khi đã vượt lên dẫn trước với pha lập công của Phạm Xuân Mạnh. |
| Tạo hình của So Ji Sub thật sự quá cuốn hút , không chỉ bởi vẻ đẹp chuẩn nam tthần từtrước đến nay mà còn là vẻ đẹp cơ bắp và sự tử tế toát ra từ ánh mắt , cử chỉ , từ trong phim ra đến ngoài đời. |
* Từ tham khảo:
- thần tử
- thần tượng
- thần vong xỉ hàn
- thần xác
- thần xuất quỷ một
- thần xuất quỷ nhập