| thân hậu | dt. Thân mình một con người sau khi chết rồi: Thân hậu bất hoại (Chết rồi mình không bấy). |
| thân hậu | tt. Sau lúc chết: lo tính việc thân hậu. |
| thân hậu | tt. Sau khi mình đã chết rồi. |
| thân hậu | Sau lúc chết: Lo tính việc thân-hậu. |
| Cả tấm thân hậu lác đập sầm vào bờ gạch. |
* Từ tham khảo:
- thân hữu
- thân làm tội đời
- thân lão tâm bất lão
- thân lừa ưa nặng
- thân lươn bao quản lấm đầu
- thân mạch