| thân hữu | dt. Bạn thân: Đó là quà biếu của một thân-hữu. |
| thân hữu | - d. Bạn bè thân thuộc (thân bằng cố hữu, nói tắt). Các thân hữu. Tình thân hữu. |
| thân hữu | dt. Bè bạn thân thuộc: các thân hữu đều đến dự tiệc cưới của họ. |
| thân hữu | dt (H. thân: yêu mến; hữu: bạn) Bạn thân thiết: Một buổi họp những anh em thân hữu. |
| thân hữu | dt. Nht. Thân-bằng. |
Ba bốn năm nay trấn thủ lưu đồn Đêm dồn canh điếm , ngày dồn việc quan Chém cây tre , chém gỗ trên ngàn Hữu thân hữu khổ phàn nàn cùng ai ? Ba năm trấn thủ lưu đồn Ngày thì canh điếm tối dồn việc quan Chém tre đẵn gỗ trên ngàn Uống ăn tham khổ biết phàn nàn cùng ai Miệng ăn măng trúc măng mai Những dang cùng nứa lấy ai bạn cùng Nước giếng trong con cá nó vẫy vùng. |
Ba năm trấn thủ lưu đồn Ngày thì canh điếm tối dồn việc quan Chém tre đẵn gỗ trên ngàn Hữu thân hữu khổ phàn nàn cùng ai Miệng ăn măng trúc măng mai Những dang cùng nứa lấy ai bạn cùng Nước giếng trong con cá nó vẫy vùng. |
Ba năm trấn thủ lưu đồn Ngày thì canh điếm tối dồn việc quan Hữu thân hữu khổ phàn nàn cùng ai Miệng ăn măng trúc măng mai Những dang cùng nứa lấy ai bạn cùng Trấn thủ lưu đồn Ngày thì tập trận , tối dồn việc quan Chém tre ngả gỗ trên ngàn Tấm thân cực khổ , phàn nàn cùng ai Miệng ăn măng trúc , măng mai Những tre cùng nứa lấy ai bạn cùng Khúc sông sâu , con cá nó vẫy vùng ! Ba nơi đi nói chẳng màng Chờ nơi chết vợ sẵn sàng quy mô. |
| Ai đã quen thân hữu Ước , hẳn thấy ông luôn rơm rớm một tình người. |
| Điều này được thể hiện dưới ba khía cạnh : bất bình đẳng giữa doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp tư nhân , giữa doanh nghiệp nước ngoài và trong nước , giữa doanh nghiệp thân hữu và các doanh nghiệp khác. |
| Sự bùng nổ của ngành bất động sản , vì vậy , thường đi liền với chủ nghĩa thân hữu nhà nước : doanh nghiệp bắt tay với quan chức tha hóa để tìm đặc lợi. |
* Từ tham khảo:
- thân lão tâm bất lão
- thân lừa ưa nặng
- thân lươn bao quản lấm đầu
- thân mạch
- thân mát
- thân mật