| than khóc | đt.Khóc kể, vừa kể nỗi buồn, vừa khóc: Tiếng ai than-khóc nỉ-non, ấy vợ chú lính trèo hòn Cù-mông (CD). |
| than khóc | Nh. Khóc than. |
| than khóc | đgt Vừa khóc vừa than thở: Kiều công thức dậy bước ra, Nghe con than khóc xót xa lòng vàng (LVT). |
| Nhưng nàng lại biết ngay rằng có tthan khóccũng chẳng ai thương , và nếu cứ ngồi đó lại mang tiếng thi gan , nàng đành kéo vạt áo lau khô nước mắt , rồi lại lên buồng khách cầm giẻ lau nốt chiếc sập gụ. |
| Trong lúc rộn rịp tiếng phu kêu hò hạ áo quan xuống huyệt lẫn với tiếng người than khóc , Trương đứng chăm chú nhìn Mỹ cũng có một vẽ kiêu hãnh như nét mặt Thu. |
| Liệt gần hai năm nay nuốt lệ , gượng vui , bấy giờ trông thấy xương chồng không sao cầm được nước mắt , than khóc rất là thảm thiết. |
Bạn nói với ta sao không thiệt thà Đùng đình trong bụi , trái già trái non Bạn nói với ta chưa vợ chưa con Nào ai than khóc nỉ non bạn tề Bạn nói với ta chưa hề có hiền thê Hiền thê đâu đứng đó , bạn kìa tính sao. |
| Mấy mẹ con vẫn còn than khóc vật vã nho nhỏ , sợ làm cho nghĩa quân nổi giận. |
| " Nhưng người đẹp chỉ là một vật vô tri , hiểu đâu được tình cảm não nùng của nhà nghệ sĩ ? Pygmalithan khócóc ngày đêm và , ngày đêm , khấn nguyện được có một người vợ đẹp tuyệt trần như pho tượng. |
* Từ tham khảo:
- than luyện cốc
- than mây khóc gió
- than mỏ
- than mỡ
- than nắm
- than nâu