| thân gia | dt. Con người và gia-đình: Thân-gia phải rạng-vẻ. |
| thân gia | dt. C/g. Thông-gia hay Sui-gia, vai đối nhau giữa hai nhà có con trai và con gái lấy nhau làm vợ chồng. |
| thân gia | - Nh. Thông gia. |
| thân gia | dt. Gia đình có quan hệ gần gũi; cũng dùng để chỉ quan hệ thông gia. |
| thân gia | dt (H. thân: quí mến; gia: nhà) Nói hai gia đình thông gia với nhau: Hai bác với chúng tôi là chỗ thân gia. |
| thân gia | dt. Nht. Sui gia. |
| thân gia | Hai nhà thông-gia với nhau: Hai nhà thân-gia. |
| Hơn nữa , khu Đồi Mộc cũng là nơi an táng của những người bạn thân thiết khi còn sống của Thầy , đó là cố GS Nguyễn Đình Quang , cố Nhạc sĩ An Thuyên và những người tthân giađình họ hàng. |
| Xét thấy không ổn , người tthân giađình chị đã khuyên chị đi xét nghiệm tại Bệnh viện K và Viện Huyết học Truyền máu TƯ , Khoa Sinh Hóa đưa ra kết quả thể hiện với các chỉ số hoàn toàn khác , là 31 ,2% < 35. |
| Nguyên những cuốn sách từng xuất bản trước đây , anh đã kể rất nhiều chi tiết về cuộc đời mình , về hoàn cảnh xuất tthân giađình , về bước đường khởi nghiệp... Do đó , anh nghĩ không còn điều gì để công bố. |
| Đạo diễn Lê Bảo Trung cho biết : Việc trẻ em đóng phim là một cuộc chơi vì bản tthân giađình và các bé cũng chưa thể biết đó có phải là nghề nghiệp tương lai. |
| Sau khi điều chỉnh lại chiến lược thâm nhập thị trường cũng như các mẫu thiết kế , Uniqlo đã lại khai trương cửa hàng tại Anh , hoạt động kinh doanh cho đến nay mang lại kết quả khá tốt Tỷ phú giàu nhất nước Nhật có xuất tthân giađình rất khiêm tốn. |
| Ngay cả bản tthân giađình anh Cà Văn Biên giờ cũng không còn gì. |
* Từ tham khảo:
- thân hào
- thân hậu
- thân hình
- thân hữu
- thân làm tội đời
- thân lão tâm bất lão