| thân cô thế cô | - Nói tình cảnh bơ vơ, không có chỗ nương tựa. |
| thân cô thế cô | Đơn độc, trơ trọi một mình, không có chỗ dựa vững chắc hoặc không có nơi nương tựa, cậy nhờ. |
| thân cô thế cô | ng (H. cô: lẻ loi; thế: quyền lực) Một mình trơ trọi không có thế lực gì: Dẫu là thân cô thế cô, anh ấy vẫn tự mình vươn lên. |
| thân cô thế cô |
|
| Con biết thế nào chúng cũng còn đến hành hung mà con thì thân cô thế cô chống làm sao được với lũ hùm sói ấy. |
| Con ơi , thân cô thế cô , người ta nhắm mắt cho qua , mình cũng phải biết điều chứ. |
| Nhiều doanh nghiệp hoạt động trong các lĩnh vực khác , dù chỉ ở thế tthân cô thế cônhưng đang trở thành những doanh nghiệp top đầu trong lĩnh vực kinh doanh của mình như Viettel (viễn thông) , Tân Cảng Sài Gòn (Logistics) , Tổng công ty Xăng dầu Quân đội (Mipec) hay Tổng công ty Đông Bắc (khai thác than). |
| Với tthân cô thế côgiữa biển khơi vắng vẻ , yếu thế nên đành chấp nhận chịu oan để đảm bảo an toàn tính mạng , anh Nguyễn Đình Thắng , ngư dân bị tàu liên ngành Trung Quốc dùng trò tráo trở bắt bức xúc cho biết. |
* Từ tham khảo:
- thân củ
- thân danh
- thân độc kì thân
- thân gia
- thân hành
- thân hào