| thân hành | đt. Đích-thân, chính mình đi làm lấy: Chủ nhà thân-hành ra cửa đón tiếp. |
| thân hành | - tt. Trực tiếp đứng ra làm, không để người cấp dưới làm: Giám đốc thân hành đi kiểm tra Giáo sư bệnh viện trưởng thân hành chỉ đạo ca phẫu thuật. |
| thân hành | tt. Trực tiếp đứng ra làm, không để người cấp dưới làm: Giám đốc thân hành đi kiểm tra o Giáo sư bệnh viện trưởng thân hành chỉ đạo ca phẫu thuật. |
| thân hành | đgt, trgt (H. thân: tự mình; hành: đi) Tự mình đi làm việc gì: Thầy giáo thân hành đến nói chuyện với bố mẹ học sinh. |
| thân hành | đt. Tự mình đi. || Thân hành đi đến. |
| thân hành | Chính mình đi: Thân-hành đến nơi mà xem xét. |
Bà thong thả hỏi Mai : Mợ có biết tôi đến đây làm gì không ? Mai chưa kịp trả lời thì bà Án lại nói luôn : Hôm nay tôi thân hành lên đây là vì bổn phận cũng có , nhưng điều thứ nhất là vì là vì thôi có mình mợ với tôi đây , can gì phải úp phải mở... Tôi lên đây là vì sự hối hận bắt buộc phải xin lỗi mợ. |
Bây giờ tôi nghĩ lại , tôi biết tôi lầm , tôi hối hận , tôi thân hành lên tận đây để đón mợ và cháu về , ông là người học rộng , biết nhiều , nên khuyên mợ cháu một câu. |
| Nhưng thư ấy , trong lúc thân hành đem bỏ tại nhà bưu chính , Hồng lại xé vứt đi mình như nàng còn đương đo đắn , suy xét , chưa dám quả quyết. |
| Mẹ Dung mời bà khách ở lại ăn cơm , rồi thân hành tiễn bà ra ga. |
| Rồi thằng Tây thân hành rót một cốc rượu đưa tận tay tôi , ra hiệu bảo tôi uống. |
| Khi ăn giỗ , vợ Địa thân hành ra mời rượu. |
* Từ tham khảo:
- thân hậu
- thân hình
- thân hữu
- thân làm tội đời
- thân lão tâm bất lão
- thân lừa ưa nặng