| thân chinh | trt. Chính mình (vua) theo đạo binh đi đánh giặc: Ngự-giá thân-chính. // (R) Chính mình đi làm lấy: Tôi thân-chinh đi mời va mà va cũng không tới. |
| thân chinh | - ph. 1. Nói vua tự mình đem quân đi đánh nhau: Vua Quang Trung thân chinh mang quân ra Bắc. 2. Cg. Thân hành. Tự mình, không qua trung gian hay người dưới: Đồng chí bí thư thân chinh đi giải thích chính sách. |
| thân chinh | I. đgt. (Vua) tự cầm quân ra trận. II. tt. Tự mình làm một việc mà đáng lẽ giao cho cấp dưới làm: Tổng tư lệnh thân chinh chỉ huy trận đánh. |
| thân chinh | đgt (H. thân: tự mình; chinh: đánh giặc) 1. Nói vua tự mình đem quân đi đánh giặc: Vua Lê Thánh-tông thân chinh đuổi giặc 2. Nói tự mình làm lấy: Bố anh ấy thân chinh đến gặp tôi. |
| thân chinh | đt. Nói vua tự đem binh đi đánh giặc. |
| thân chinh | Chính vua đi đánh giặc: Ngự giá thân-chinh. |
| Nhưng bà Tuân không muốn thế , bà bảo con gái : Nếu cậu ấy với mợ phải tthân chinhđi xem mặt , họ lại kiêu kỳ lên nước. |
| Tới khi biết rể không đón dâu , bà táng tẩng và chán nản... Đáng lẽ hôm đó cậu phán cũng nghỉ việc để đi , nhưng mợ phán lại không muốn thế : Cao quí mỹ miều gì mợ nói mà phải nghỉ việc tthân chinhđi đến nơi để đón mới rước. |
| Vua giận , nên có viễc thân chinh này. |
| Mùa xuân , tháng 2 , vua thân chinh đánh người Man , Lạo ở động Nẫm Bà La804 , bắt sống bộ đảng hơn 1. |
Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Bây giờ , triều thần can việc thân chinh chưa phải là sai lắm , đến khi nghe lời Nhân Tông mà vội tán tụng là "thánh nhân lo xa" thì gần như là nịnh hót rồi. |
| Thượng hoàng quyết định thân chinh. |
* Từ tham khảo:
- thân chủ
- thân cò cũng như thân chim
- thân cô thế cô
- thân cô thế yếu
- thân củ
- thân danh