| thân chính | đt. Tự (vua) nắm quyền trị nước. |
| thân chính | - Nói vua tự ra cầm quyền. |
| thân chính | đgt. Tự vua nắm giữ, điều hành: Vua đã lớn tuổi nên bắt đầu thân chính. |
| thân chính | đgt (H. thân: tự mình; chính: việc quốc gia) Nói vua tự cầm quyền (cũ): Năm 1443, Lê Nhân-tông lên ngôi, nhưng năm 1453 mới bắt đầu thân chính. |
| thân chính | đt. Nói vua tự cầm quyền-chính. |
| thân chính | Tự vua cầm quyền-chính lấy: Vua đã lớn tuổi mới ra thân chính. |
| Các phụ thuộc của Phù Nam dần ly khai và bản tthân chínhquốc bị người Chân Lạp lấn chiếm dần. |
| Qua đó có thể thấy , chúng ta tổ chức cuộc Tổng tiến công Xuân Mậu Tthân chínhlà để buộc Mỹ phải vào Hiệp định Paris. |
| Ca khúc được cô viết nên khi chứng kiến những chuyện tình cảm xung quanh , đâu đó có cả tâm tư của bản tthân chínhcô. |
| Có vô vàn những thay đổi xảy ra trong bộ não của người mẹ đang cho con bú mà bản tthân chínhngười mẹ ấy cũng không biết. |
| Các nàng tự tước đi biết bao quyền lợi chính đáng của bản tthân chínhvì cái nhãn dán bánh bèo hay gái men. |
| Đã quen với việc luôn được cấp những dự án đầu tư lớn của chính phủ Trung Quốc , bản tthân chínhquyền thành phố đã không làm gì nhiều để phát triển ngành sản xuất hoặc ngành kinh doanh trực tuyến. |
* Từ tham khảo:
- thân cò cũng như thân chim
- thân cô thế cô
- thân cô thế yếu
- thân củ
- thân danh
- thân độc kì thân