| thân cận | tt. Gần-gũi, thân-thiết: Anh em thân-cận; giới thân-cận chánh-phủ. |
| thân cận | - Gần gũi và có cảm tình : Bà con thân cận. |
| thân cận | tt. Gần gũi và thân thiết: những người thân cận với nhau cả o bà con hàng xóm thân cận. |
| thân cận | tt (H. cận: gần) Thân thiết và gần gũi: Mời những bà con thân cận đến dự lễ cưới. |
| thân cận | tt. Gần gủi. |
| thân cận | Gần-gũi: Thân-cận những người có đức. |
| Giữ vai cố vấn thân cận cho biện Nhạc , từ chuyện lớn đến chuyện nhỏ trong trại , thậm chí đến thời khóa biểu qui định công việc hàng ngày , có gì mà ông không biết trước. |
| Dĩ nhiên anh em Nhạc , Huệ và những người thân cận thuở dấy nghiệp có tài trí đủ để lãnh nhận vai trò lịch sử , nhưng họ không hoàn toàn chủ động. |
| Phải qua một vài lần , những người thân cận vỗ vai , vỗ lưng Nhạc trước đám đông , hoặc bông đùa quá đáng làm mất cả uy nghi , Nhạc mới hoàn toàn chấp thuận ý kiến của Chỉ. |
| Dật thân cận có công như vậy mà không vào Gia Định cùng một ngày , trên cùng một chuyến với Duệ Tôn sao ? Duệ Tôn đến Gia Định thì Dật , Kính bị bão chết chìm. |
| Do đó , dù việc quân đa đoan , Nhạc cũng tạm giao công việc cho các tướng , về gấp Qui Nhơn gặp những người thân cận trong ban tham mưu. |
Bạch Doãn Triêu thấy Đông cung ngồi chễm chệ trên bệ cao , Nhạc và bộ hạ đứng thấp khép nép bên trái , hai quan lớn thân cận hộ vệ bên phải , hoang mang chưa biết phải xử trí thế nào. |
* Từ tham khảo:
- thân chính
- thân chủ
- thân cò cũng như thân chim
- thân cô thế cô
- thân cô thế yếu
- thân củ