| tham vọng | dt. Sự ham muốn quá tham, muốn được nhiều, được cao: Va có tham-vọng làm bộ-trưởng. |
| tham vọng | - d. Lòng ham muốn, mong ước quá lớn, vượt quá xa khả năng thực tế, khó có thể đạt được. Tham vọng làm bá chủ hoàn cầu. Bài viết không có tham vọng giải quyết mọi vấn đề. Có tham vọng lớn. |
| tham vọng | dt. Lòng ham muốn, mong ước quá lớn, khó có thể đạt được: có tham vọng lớn o không có tham vọng giải quyết mọi vấn đề được đặt ra. |
| tham vọng | dt (H. tham: ham muốn; vọng: mong ước) Sự ham muốn và mong ước: Chúng mưu chia cắt mãi giang sơn cho thoả lòng tham vọng bất nhân (Tú-mỡ); Tham vọng của chúng tôi chỉ là giới thiệu và giải thích những điểm chính (TrVGiàu). |
Chị Hai Nhiều lúc còn con gái tất nhiên cũng có tham vọng. |
| Anh không có tham vọng san bằng các dị biệt , vì không thể được. |
Khao khát và lầm lỡ Trong cơn say sưa bộc bạch , một nữ văn sĩ từng tự nhận : "Nếu còn tin tưởng ở Thượng đế , tôi sẽ cám ơn Người đã ban cho tôi một cuộc sống gồm có những dịp lầm lỡ , cộng thêm với một chút hơi nhiều lý trí , cộng thêm với một chút hơi nhiều lòtham vọng.ng và ý chí ngạo mạn". |
Tuy ở một phương trời khác , nhưng Xuân Quỳnh có thể hoàn toàn chia sẻ với những tâm sự kiểu đó : Cái chính là ở con người này có quá nhiều tham vọng. |
| Nhưng bởi con người ta , tham vọng quyền lực là một bản năng không giới hạn. |
Chiến lược phát triển kinh tế xã hội 2021 2030 của Việt Nam đặt ra nhiều mục tiêu tham vọng , trong đó nổi bật là tăng trưởng GDP đạt trung bình 7% và năng suất nhân tố tổng hợp (TFP) đóng góp 50% cho GDP. |
* Từ tham khảo:
- thàm
- thàm thàm
- thàm thụa
- thảm
- thảm
- thảm bại