| tham tang | đt. Thâu tiền của không có quyền thâu, tức ăn hối-lộ; tham-lam lễ-mễ, của đút-nhét. // dt. Của hối-lộ bị bắt làm vật tang để làm tội. |
| tham tang | - Tang vật về một vụ tham ô. |
| tham tang | dt. Tang vật làm chứng cho sự tham nhũng. |
| tham tang | dt (H. tham: ham muốn; tang: của ăn cắp, của hối lộ) Tang vật về một vụ hối lộ: Tìm thấy tham tang trong nhà lão ấy. |
| tham tang | Tang-vật làm chứng sự tham-nhũng: Bắt được tham-tang. |
| Trước đây , Thiếu Dĩnh làm thiêm tri Thẩm hình viện , vì can tội tham tang , bị bãi chức về làm dân , suốt đời không được bổ dụng. |
* Từ tham khảo:
- tham thì thâm
- tham thiền
- tham tri
- tham tiểu thất đại
- tham tụng
- tham vàng bỏ ngãi