| tham thiền | đt. Thiền-định, ngồi im-lặng suy-tư, nghiên-cứu đạo Phật. |
| tham thiền | - đgt. Học theo, luyện theo phép thiền định: ngồi tham thiền hàng mấy tiếng đồng hồ. |
| tham thiền | đgt. Học theo, luyện theo phép thiền định: ngồi tham thiền hàng mấy tiếng đồng hồ. |
| tham thiền | dt. Lòng để yên-tịnh, để thấu hiểu đạo-lý của Phật. |
| tham thiền | Học theo phép thiền định: Ngồi tham-thiền suốt ngày. |
| Bạn ông vẫn ngồi trầm ngâm trên sập gỗ , như đang tham thiền nhập định. |
Túc bất hướng Tầm Dương tống khách , Thân khước lai Hàng Quận tham thiền. |
| Ông thỉnh biệt sơn pháp sư đến điện Vạn Thiện để tu thân , ttham thiền. |
| Kiếp lai sinh ở đâu chưa thể biết , chỉ cần kiếp này thành tâm ttham thiềnngộ pháp mới có thể thoát được bể khổ vô tận của kiếp người. |
| Thiền chủ trương ttham thiềnnhập định để chứng ngộ Phật tính , siêu việt lý trí , không thông qua kinh điển. |
* Từ tham khảo:
- tham tiểu thất đại
- tham tụng
- tham vàng bỏ ngãi
- tham vàng bỏ nghĩa
- tham vọng
- tham vui chịu lận