| tham sống sợ chết | Nhút nhát, sợ chết: Rặt một lũ tham sống sợ chết, mới nghe vài tiếng súng của đối phương đã kéo nhau chạy tháo thân. |
| tham sống sợ chết | ng Như Tham sinh uý tử: Vì tham sống sợ chết, nên nó đã khai tên những bạn chiến đấu cũ. |
| tham sống sợ chết |
|
| Nó đã tham sống sợ chết , thực bụng cầu hòa , Ta coi toàn quân là hơn , để dân nghỉ sức. |
| Họ đã ttham sống sợ chếtmà hòa hiếu thực lòng. |
* Từ tham khảo:
- tham tài hiếu sắc
- tham tài tham sắc
- tham tàn
- tham tán
- tham tán công sứ
- tham tang