| tham quyền cố vị | Tham chức quyền, cố giữ cho được quyền vị cho dù đã già yếu, kém năng lực. |
| tham quyền cố vị | ng (H. tham: ham muốn; quyền: quyền hành; cố: giữ chặt; vị: chỗ ngồi) Muốn giữ mãi quyền thế, không muốn rời địa vị: Tham quyền cố vị ai ôi thêm phiền (Tú-mỡ). |
| tham quyền cố vị |
|
| tham quyền cố vị |
|
Bấy giờ , vua đã lớn tuổi , xét đoán mọi việc đã sáng suốt , mà Lê Sát vẫn tham quyền cố vị nên vua càng ghét Sát , nhưng ngoài mặt vẫn tỏ vẻ bao dung. |
| Cán bộ phải như thế , không nên ttham quyền cố vịtrong khi không làm được việc cho nhân dân , Tiến sĩ Nguyễn Viết Chức chia sẻ. |
| Tiếp đó , một quan chức ôm đồm nhiều chức vụ vẫn khao khát ngồi ghế phó chủ tịch VFF phụ trách tài chính bị cho là ttham quyền cố vịcuối cùng phải luyến tiếc rời bỏ sau hơn một tháng níu kéo nhân danh vì bóng đá Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- tham số
- tham sống sợ chết
- tham tá
- tham tài hiếu sắc
- tham tài tham sắc
- tham tàn