| tham nghị | đt. Dự cuộc thảo-luận: Tham-nghị việc nước. |
| tham nghị | - Dự bàn. |
| tham nghị | I. đgt. Tham dự để bàn bạc, trao đổi những việc quan trọng: tham nghị việc nước. II. Chức quan cấp phó ở bộ, ở tỉnh thời phong kiến. |
| tham nghị | tt (H. tham: dự vào; nghị: bàn bạc để quyết định) Dự vào việc bàn bạc công việc lớn lao của đất nước: Có chân trong hội đồng tham nghị của chính quyền. |
| tham nghị | đt. Dự-bàn: Quyền tham-nghị. |
| tham nghị | Dự bàn: Tham-nghị việc nước. |
| Mùa xuân , đặt thêm chức tả hữu chính ngôn tham nghị ở Trung thư. |
Người Minh ngờ viên thổ quan là Hữu tham nghị Bùi Bá Kỳ có bụng khác , bắt đưa về Kim Lăng. |
| Nhà Minh bắt giam viên tham nghị Giải Tấn rồi giết đi (Tấn là người Cát An , tỉnh Giang Tây). |
| Tấn đỗ tiến sĩ cập đệ , bổ Hàn lâm học sĩ , vì nói việc trái ý vua , bị đuổi ra làm tham nghị ở Giao Chỉ. |
| Năm Hưng Khánh thứ 1 , viết bức thư một vạn chữ1373 dâng cho tham nghị Bùi Bá Kỳ , nêu ba phương sách thượng , trung , hạ , đại lược nói rằng : "Nhà Minh đã có sắc ban cho ngài theo quân tiến đánh , đợi khi bắt được họ Hồ thì chọn con cháu họ Trần lập làm vua , gia tước cho ngài để ở nước làm phụ tá. |
| Vua ở Nghệ An , đường bị ngăn trở không thông , quân của Liễu bị tan vỡ dần , tham nghị Nguyễn huân vờ kết thông [21b] gia rồi dụ (Liễu) đến giết chết. |
* Từ tham khảo:
- tham ô
- tham ô lãng phí
- tham phu tuân tài
- tham quan
- tham quan lại nhũng
- tham quan ô lại