| thạch khí | dt. Đồ dùng bằng đá: Thạch-khí thời-đại . |
| thạch khí | dt. Đồ dùng làm bằng đá, đồ đá: thạch khí thời đại. |
| thạch khí | dt. Đồ dùng làm bằng đá. || Thạch khí thời đại. |
| thạch khí | Đồ dùng làm bằng đá: Thạch-khí thời-đại. |
| Ở nhiều chỗ không ngờ tới , người ta thường còn đào thấy những hài cốt kì quái của loại động vật đời thạch khí. |
* Từ tham khảo:
- thạch long nhuế
- thạch lục
- thạch lựu
- thạch môn
- thạch nhũ
- thạch nhung