| tha thiết | bt. C/g. Thiết-tha, gọt cắt rồi mài giũa. // Ân-cần lắm, đậm-đà lắm: Giọng tha-thiết, lòng tha-thiết; tha-thiết cầm lại, tha-thiết năn-nỉ. |
| tha thiết | - Nh. Thiết tha: Tha thiết đến việc chung. |
| tha thiết | tt. 1. Có tình cảm sâu sắc, gắn bó, luôn nghĩ đến: yêu nhau tha thiết o tha thiết với công việc. 2. Cảm thấy là cần thiết với mình và mong mỏi, khẩn cầu được đáp ứng: tha thiết yêu cầu o nguyện vọng tha thiết. |
| tha thiết | đgt, trgt (H. tha: mài giũa; thiết: cắt. - Nghĩa đen: mài giũa cái đã cắt ra) Gắn bó chặt chẽ: Lúc nào Hưng cũng tha thiết với sự làm việc (Ng-hồng); Tha thiết chờ mong một cánh hồng (NgXSanh). |
| tha thiết | tt. Xt. Thiết-tha. |
| tha thiết | Cũng nghĩa như “thiết-tha”. |
| Chàng hơi tức thấy mọi người vẫn thản nhiên nhìn chàng và không ân cần đáp lại nhưng câu nói từ biệt tha thiết chàng. |
| Nếu Thu cứ đến , chàng sẽ biết chắc chắn là Thu còn yêu chàng tha thiết được gặp mặt và nói chuyện với chàng. |
| Trương dùi lòng lại , tha thiết cần có một thứ gì để an ủi mình , một thứ gì để an ủi mình , một thứ gì rất êm dịu... Cái chết ! Trương lim dim hai mắt nhìn quãng đê vắng tanh tưởng như con đường đưa người ta đến một sự xa xôi và yên tĩnh lắm. |
Chàng đợi Nhan , tha thiết mong Nhan nói lại với chàng một lời tình tứ. |
Từ khi bị chân tê liệt , tuy vẫn nghĩ đến những việc hoài bão cũ nhưng Khương dần dần thấy không tha thiết nữa , cho những việc ấy là không cần. |
| Nàng chưa từng thấy bao giờ yêu Dũng một cách tha thiết như lúc đó. |
* Từ tham khảo:
- tha thủi
- tha thứ
- tha thướt
- thà
- thà ăn muối, chẳng thà ăn chuối chết
- thà ăn vảy trốc, chẳng thà ăn ốc tháng tư