Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thả rểu
đt. Đi chầm-chậm trên nhiều nẻo đường:
Thả rểu kiếm mối; thả rểu hứng gió.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
thả rểu
đgt.
Thả rông, đi rông, đi la cà đây đó:
thả rểu khắp xóm.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
thả sức
-
thả vỏ quýt ăn mắm ngấu
-
thả vỏ quýt ăn mắm rươi
-
thá
-
thác
-
thác
* Tham khảo ngữ cảnh
Vào giờ này , bọn lính ở xóm la cà
thả rểu
vào các nhà dân.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thả rểu
* Từ tham khảo:
- thả sức
- thả vỏ quýt ăn mắm ngấu
- thả vỏ quýt ăn mắm rươi
- thá
- thác
- thác