| thả rong | đt. Đi chỗ nầy chỗ kia chơi, không mục-đích nhứt-định: Ăn ở không rồi thả rong tối ngày. // Thả cho muốn đi đâu tự-ý: Trâu bò thả rong. |
| thả rong | - đgt. Thả cho muốn đi đâu thì đi: trâu bò thả rong. |
| thả rong | đgt. Thả cho muốn đi đâu thì đi: trâu bò thả rong. |
| thả rong | đgt Không nhốt lại, cho đi lại tự do: Vùng ấy người ta thả rong lợn, nên đường đi bẩn thỉu lắm. |
| thả rong | (rông) đt. Cho tự do có đi đâu thì đi. |
| thả rong | Thả cho muốn đi đâu thì đi: Trâu bò thả rong. |
Ngẩu đương ngồi ở trước hiên nghêu ngao đọc " đạo thánh hiền là rộng ,... đạo thánh hiền là rộng " , thấy người lạ mặc áo đẹp , vội chạy ra , rồi sợ hãi đứng ở xa , bên cạnh một đàn lợn con thả rong vừa mút ngón tay , vừa trố mắt nhìn. |
| Vậy nhưng , ông Hồ Văn Ngưm , Trưởng phòng Nông nghiệp huyện A Lưới , lại xác nhận toàn huyện đã có 5 con trâu và 20 con bò bị chết rét do người dân chăn tthả rongtrong rừng , không chịu lùa về nhà. |
| Bên cạnh , làm các chuồng trại chăn nuôi trâu , bò và dê theo hình thức bán tthả rong. |
| Cán bộ y tế đi theo để không may khi tổ công tác tham gia bắt chó mà bị chó cắn hoặc có thể phát hiện những con chó tthả rongkhông may bị dại từ đó tìm hướng dẫn xử lý kịp thời. |
| Siêu mẫu tthả rongvòng một trên thảm đỏ. |
* Từ tham khảo:
- thả vỏ quýt ăn mắm ngấu
- thả vỏ quýt ăn mắm rươi
- thá
- thác
- thác
- thác