| ten nít | (tennis) dt. Quần vợt: sân ten-nít o chơi mấy ván ten-nít. |
| ten nít | dt (Pháp: tennis) Môn quần vợt: Sân ten-nít; Cầu thủ ten-nít; Giải thưởng ten-nít. |
| Niềm an ủi cho tten nítMỹ là tay vợt 17 tuổi Melanie Oudin (loại hạt giống số 4 đơn nữ Elena Dementieva ở vòng 2) lại gây bất ngờ khi loại Maria Sharapova (3 lần vô địch Grand Slam) ở vòng 3. |
* Từ tham khảo:
- tẽn tò
- teng
- teng
- tèng tèng
- teo
- teo