| tem thư | Nh. Tem (ng.1.). |
| Cuốn sổ ghi lại đầy đủ các khoản chi của ông từ năm 1826 đến năm 1872 , không để sót một khoản nào , từ chi phí theo đuổi người bạn gái , sau này trở thành vợ ông , như số tiền của mỗi lần tặng hoa , 118 USD mua nhẫn hột xoàn cho lễ đính hôn , cho đến 20 USD chi phí hôn lễ , 1 ,10 USD tiền đăng ký kết hôn , 10 ,75 USD đi hưởng tuần trăng mật tại thác Niagara Thậm chí đến 3 xu để mua ttem thưcũng được ghi vào sổ. |
| Cùng với Liên hoan , các hoạt động tuyên truyền mang tính giáo dục về Chiến thắng Điện Biên Phủ cũng được tổ chức như : Thi đua "Ngàn việc tốt" , tổ chức sưu tầm hình ảnh , tư liệu , chứng tích , ttem thư, làm báo tường , vẽ tranh về chiến thắng Điện Biên Phủ. |
* Từ tham khảo:
- tèm lem
- tèm nhèm
- tẻm tẻm
- tém
- tém
- tém tẻ