| tèm nhèm | tt. Chèm-nhèm. |
| tèm nhèm | - Luộm thuộm: Ăn mặc tèm nhèm. |
| tèm nhèm | Nh. Tẹp nhẹp. |
| tèm nhèm | tt 1. Luộm thuộm: Quần áo tèm nhèm 2. Nhỏ nhen: Tính nết tèm nhèm. |
| tèm nhèm | .- Luộm thuộm: Ăn mặc tèm nhèm. |
| tèm nhèm | Nói về tính luộm-thuộm, cẩu-thả không đứng -đắn: Làm đàn anh tèm-nhèm thì dân khinh. |
| Chúng tôi ôm nhau thắm thiết , ai nấy nước mắt nước mũi tèm nhèm. |
| Chừng năm năm trước , ông còn vô bếp nấu cơm , mắt mũi tèm nhèm để lửa táp vô vách lá , nhà cháy rụi. |
| Vì mắt má giờ đã tèm nhèm , như có hôm con Híp gọi điện méc Thêu rằng "má biết không , độ này mắt ngoại yếu dữ dằn , hổm rồi ngồi xỏ kim cả buổi trời , mà không tài nào luồn được cộng chỉ vô trong cái lỗ bé xíu xiu". |
* Từ tham khảo:
- tém
- tém
- tém tẻ
- ten
- ten ben
- ten ben tét bét