| ten | dt. Chất xanh ở đồng thau rỉ ra: Hôi ten, ra ten. // tt. Có lớp t..n bên ngoài: Bộ lư ten hết. // dt. (lóng) Đồng, tiền-bạc (tiếng dùng trong trường-hợp không có hoặc rất ít): Trong túi không có một ten. |
| ten | tt. Tan, rách nát cả: Xé ten, rách ten. |
| ten | - dt. Chất gỉ có màu xanh ở đồng: Ten đồng độc lắm. |
| ten | dt. Chất gỉ có màu xanh ở đồng: Ten đồng độc lắm. |
| ten | dt Chất gỉ: Ten đồng. |
| ten | 1. dt. Chất xanh ở đồng rỉ ra. || Ten đồng. 2. đt. Bị ten. |
| ten | dt. (lái) Đồng xu: Không có một ten trong túi. |
| ten | .- d. Chất gỉ đồng. |
| ten | Chất xanh ở đồng han: Ten đồng độc lắm. |
| Cháu thuê buồng ở ô ten bác nghỉ cho đỡ mệt. |
| Tôi đã chen vào giữa , quảy tòn ten một cái gùi bé mà má nuôi tôi đã bơi xuồng đi mượn của nhà đi ngoài xóm bìa rừng từ chiều hôm qua. |
| Một thằng bé gánh tòn ten hai con chim gì lạ quá , cổ dài như cổ rắn , to gấp rưỡi con vịt bầu , sắc lông màu vàng xám. |
Cây chuối con thái ra thật mỏng , được ít nào thì cho vào một chậu nước lã có đánh một tí phèn , đặt vào đĩa , trông như những cái đăng ten trắng muốt ; ngổ Canh và kinh giới thì xanh màu ngọc thạch ; rau thơm sẫm hơn , còn tía tô màu tím ánh hồng : tất cả những thứ rau đó không cần phải ngửi cũng đã thấy thơm thơm ngan ngát lên rồi , mà mát , mà mát quá ! Dầm mỗi thứ rau đó vào một ít nước nộm rồi điểm mấy sợi bánh đúc trắng ngà , và một miếng , anh sẽ thấy là ta và vào miệng tất cả hương vị của những thửa vườn rau xanh ngắt nơi thôn ổ đìu hiu. |
| Khi nghe tôi bảo rằng ông Tế Hanh luôn luôn ngơ ngác , mấy đồng nghiệp phũ mồm đã bảo ngay là ngơ ngác làm sao , có cái gì người khác có mà ông ấy thiệt thòi không có đâủ Lại có người lặng lẽ bổ sung một nhận xét : "Ấy , nhưng một kinh nghiệm của tôi là muốn biết đời sống văn nghệ có gì mới cứ gặp ông Tế Hanh , cái ăng ten của ông ấy thuộc loại cực nhạy , nói nôm na là bố ấy cũng ma xó lắm !". |
| Rất may tôi còn chai Mạc ten. |
* Từ tham khảo:
- ten ben tét bét
- ten-nít
- tẽn
- tẽn tò
- teng
- teng