| tèm lem | bt. Lem-luốc, dơ-dáy: Dính tèm-lem, mặt-mày tèm-lem, bôi xoá tèm-lem. |
| tèm lem | - Cg. Tèm hem. Nói mặt mũi lấm láp. |
| tèm lem | tt. Lem luốc, bẩn thỉu do bị dây bẩn ở nhiều chỗ: Chân tay đất cát tèm lem o Mặt mũi tèm lem những mực và phấn. |
| tèm lem | tt Lem luốc; Lấm láp: Mặt mũi tèm lem. |
| tèm lem | tt. Nht. Tèm hem. || Tèm lem tèm luốc: cng. |
| tèm lem | .- Cg. Tèm hem. Nói mặt mũi lấm láp. |
| Lãng được mọi người lắng nghe , hăng hái tiếp : Cậu ấy run tay ký chữ Nhiều rắc rối quá , tấm thẻ bài tèm lem không ra gì hết. |
| Một cô xách " bóp " da cừu dừng lại ở đường Chợ Cũ ăn mấy cái bì cuốn " nhắm " với một ly đá lạnh ; một ông , nhân ngày xuân tươi đẹp , " bao " vợ và con , mua ba trái dưa hấu bổ ra ăn cả nhà , mặt mùitèm lemlem " ; lại một bà , thương chồng con vất vả quanh năm , bưng về cả một liễn cary Chà mở tiệc thưởng xuân ăn với rất nhiều bún kèm thêm một vài ổ bánh mì dài như cây đòn gánh. |
| Chúng tôi ôm nhau thắm thiết , ai nấy nước mũi tèm lem. |
| Mặt mũi nó tèm lem , đầu tóc sũng nước. |
* Từ tham khảo:
- tẻm tẻm
- tém
- tém
- tém tẻ
- ten
- ten ben