| tế bần | đt. Giúp đỡ kẻ nghèo: Viện tế-bần. |
| tế bần | - Cứu giúp người nghèo (cũ). |
| tế bần | đgt. Giúp đỡ người nghèo: hội tế bần. |
| tế bần | đgt (H. tế: cứu giúp; bần: nghèo) Cứu giúp người nghèo: Lúc đó bà con lập ra một hội tế bần. |
| tế bần | đt. Giúp đỡ kẻ nghèo. || Viện tế-bào. |
| tế bần | .- Cứu giúp người nghèo (cũ). |
| tế bần | Giúp đỡ người nghèo: Hội tế bần. |
| Cảnh tượng huyên náo hỗn độn như của những người dân bị lụt chen lấn nhau để lấy một chỗ đứng trước nhà tế bần. |
| Có một câu chuyện thế này : Người Mỹ có một điều tra xã hội học dành cho các y tá ở các nhà thương ttế bần. |
| Đó gần như là một cách tiếp cận của nhiếp ảnh pháp y. Tại một nhà ttế bầnngoại ô Hà Nội , sau một vài chân dung của một đứa trẻ sinh ra không có mắt và các nạn nhân khác mà các bộ phận cơ thể bị xoắn vào nhau , tôi cảm thấy kế hoạch ban đầu của mình có sai lầm. |
* Từ tham khảo:
- tế chủ
- tế điền
- tế độ
- tế lễ
- tế mục
- tế nhị