| tàu ô | dt. Tàu sơn ô, nguyên là tàu của giặc cướp người Trung-hoa hồi xưa: Giặc tàu ô. |
| tàu ô | - Cướp biển (cũ). |
| tàu ô | dt. Tàu sơn đen; thường dùng để chỉ bọn cướp biển ngày xưa. |
| tàu ô | dt Cướp biển: Nhiều người di tản bị bọn tàu Ô cướp của trên vịnh Thái-lan. |
| tàu ô | dt. Tàu sơn đen, thường dùng để chỉ bọn giặc đi tàu sơn đen qua cướp bóc miền bể Bắc-Việt ngày trước: Giặc tàu ô. |
| tàu ô | .- Cướp biển (cũ). |
| tàu ô | 1. Thứ tàu sơn đen. 2. Bọn giặc khách đi tàu đen sang cướp ở miền bể xứ Bắc-kỳ: Đời xưa thuyền mành đi buôn hay gặp giặc tàu ô. |
* Từ tham khảo:
- tàu quét lôi
- tàu quét mìn
- tàu săn ngầm
- tàu sân bay
- tàu suốt
- tàu tàu