| tàu sân bay | - dt. Tàu chiến nổi dùng làm căn cứ không quân, được trang bị phương tiện cho máy bay cất, hạ cánh, nhà chứa máy bay..., tốc độ 35 hải lí/giờ, chở được 90-100 máy bay. |
| tàu sân bay | dt. Tàu chiến nổi dùng làm căn cứ không quân, được trang bị phương tiện cho máy bay cất, hạ cánh, nhà chứa máy bay..., tốc độ 35 hải lí/giờ, chở được 90-100 máy bay. |
| tàu sân bay | dt Tàu chiến trên biển, có đường băng cho máy bay lên xuống: Hồi đó đế quốc đưa tàu sân bay đến biển Đông để đe doạ dân ta. |
| tàu sân bay | .- Tàu chiến mặt biển, trên có đường băng cho máy bay lên xuống. |
| "Chúng tôi sẽ tiếp tục triển khai các nhóm tác chiến ttàu sân bay(CSG) , nhóm tác chiến viễn chinh , tàu có hệ thống lá chắn AEGIS , tàu ngầm" , ông Swift cho biết thêm. |
| Ông Song hôm qua cho biết Hàn Quốc đã đề nghị Mỹ triển khai ttàu sân bayhạt nhân , tàu ngầm hạt nhân và oanh tạc cơ chiến lược tới nước này thường xuyên. |
| tàu sân bayMidway với các máy bay CH 53 của KQ Mỹ làm nhiệm vụ trong chiến dịch di tản Frequent Wind , ảnh chụp ngày 24/4/1975. |
| Cụ thể , Mỹ huy động 50 chiếc tàu thuyền , trong đó có tàu đổ bộ chỉ huy LCC 19 USS Blue Ridge , ttàu sân bayCV 19 USS Hancock , CV 41 USS Midway và tàu khu trục FF 1087 USS Kirk để thực hiện chiến dịch Operation Frequent Wind. |
| Trực thăng di tản của KQ VNCH bay ra ttàu sân bayMidway. |
| Trong vòng 19 giờ đồng hồ , 81 máy bay trực thăng của hải quân đánh bộ Mỹ đã chở hơn 1.000 người Mỹ và gần 6.000 người Việt Nam ra các ttàu sân bayở ngoài khơi. |
* Từ tham khảo:
- tàu tàu
- tàu thuỷ
- tàu thuyền
- tàu tốc hành
- tàu tuần dương
- tàu tuần tiễu