| tàu điện | dt. Xe điện, thứ xe toa dài chạy trên đường sắt có càng cạ với dây điện. |
| tàu điện | - Xe có động cơ điện chạy trên đường ray, chở khách trong thành phố. |
| tàu điện | Nh. Xe điện. |
| tàu điện | dt Phương tiện đi lại ở trong các thành phố, chạy bằng động cơ điện trên đường ray: Bây giờ ở Hà-nội không còn tàu điện như ngày xưa. |
| tàu điện | .- Xe có động cơ điện chạy trên đường ray, chở khách trong thành phố. |
| Đến chợ cửa Nam , Bào giằng tôi ra , bảo : tàu điện 80 đến rồi , tôi phải về nhà không họ đợi. |
| Sài đi tàu điện lên Cầu giấy rồi lững thững đi bộ về phía Mai Dịch. |
| Nhìn giống xe bus nhưng chạy trên đường ray cố định là tàu điện. |
| Calcutta Tramways là hệ thống tàu điện duy nhất ở Ấn Độ và là hệ thống lâu đời nhất của châu Á. |
| tàu điện này chạy chậm , hỏng hóc nhiều nhưng được cái thân thiện với môi trường. |
| Không biết người dân ở đây có quan tâm đến môi trường khônghay chỉ dùng tàu điện vì nó đỡ đông hơn xe bus. |
* Từ tham khảo:
- tàu đổ bộ
- tàu há mồm
- tàu hàng rời
- tàu hỏa
- tàu hủ
- tàu hủ ki