| tàu điện ngầm | Nh. Xe điện ngầm. |
| Hiện đại hơn nhiều thành phố ở Ấn Độ , Kolkata còn có cả metro , hệ thống tàu điện ngầm đầu tiên ở Ấn Độ được xây dựng từ năm 1984. |
Ivan dắt tay Nada bước lên khỏi những bậc cấp bến tàu điện ngầm Nyamiha. |
| Vài cô gái lục tục chui xuống bến tàu điện ngầm ra về bị đám trai say xỉn giữ ở lại chơi thêm. |
| Năm cánh tay kết thành cái hàng rào chặn khóa lối vào tàu điện ngầm. |
| tàu điện ngầmMoscow : Thời gian ngừng lại ở nơi bận rộn nhất. |
| Hệ thống ttàu điện ngầmbận rộn nhất châu Âu không chỉ là biểu tượng kiến trúc , di sản văn hóa quan trọng của Nga mà còn trở thành nguồn cảm hứng bất tận cho điện ảnh và sân khấu. |
* Từ tham khảo:
- tàu há mồm
- tàu hàng rời
- tàu hỏa
- tàu hủ
- tàu hủ ki
- tàu hương