| tất nhiên | tt. Dĩ-nhiên, phải như thế chớ không thể khác: Lẽ tất-nhiên là vậy. |
| tất nhiên | - tt. Chắc chắn, nhất định phải như vậy, không thể khác được: muốn tiến bộ tất nhiên phải cố gắng nhiều. |
| tất nhiên | tt. Chắc chắn, nhất định phải như vậy, không thể khác được: muốn tiến bộ tất nhiên phải cố gắng nhiều. |
| tất nhiên | trgt (H. tất: ắt; nhiên: như thường) 1. Nhất định phải như thế: Leo lên đỉnh cao, tất nhiên phải khó khăn (PhVĐồng) 2. Đã đành: Tất nhiên làm việc cũng phải tuỳ sức, tuỳ người và dần dần, nhưng phải thật tình lao động (HCM). |
| tất nhiên | bt. Hẳn vậy, cố nhiên phải thế: Lẽ tất nhiên. Tất-nhiên phải đỗ. |
| tất nhiên | .- Nhất định phải như thế: Muốn tiến bộ, tất nhiên phải sửa chữa khuyết điểm. |
| tất nhiên | Hẳn vậy: Lẽ tất-nhiên. |
| Nhưng con gái lớn phải đi lấy chồng ; đó là một sự ttất nhiên, nên mất cái vui sum họp bà cũng không thấy bực tức. |
Lúc nào chàng cũng chỉ nghĩ " đến khi khỏi bệnh " làm như khỏi bệnh là một sự tất nhiên rồi , nhưng lần nào cũng vậy , một ý nghĩ khác ngầm đến mà chàng muốn gạt đi ngay. |
| Chàng toan đứng dậy nhưng chàng đã thấy trước một nổi buồn ghê gớm đợi chàng ở ngoài kia nên lại thôi , đã ra rồi lẽ tất nhiên không sao quay trở về thăm Mỹ một lần nữa được Trương loay hoay mãi ở trong chiếc ghế bành , chàng thấy Mỹ cố ý nhìn chàng như có ý muốn nói : Không đứng dậy ngay đi. |
| Đó là một sự tất nhiên , một sự định số nếu chàng chưa chết ngay. |
Dũng đáp : Cô khác , cô nhiễm Tây học , cô biết lấy người mà xét người , không có cái định kiến như mọi người khác , bao giờ cũng cho cha mẹ là phải cả , mà con tất nhiên là trái. |
| Khi bố mẹ còn trẻ thì bố mẹ bắt con theo ý mình , đến khi bố mẹ già , nếu bố mẹ không lo liệu lấy thân , thì tất nhiên con nó phải bận mưu sự sống cho bố mẹ. |
* Từ tham khảo:
- tất quan
- tất ta tất tưởi
- tất tả
- tất tam châm
- tất tay
- tất tần tật