| tắt ngấm | đgt. Tắt hoàn toàn: Bếp lửa tắt ngấm từ bao giờ rồi. |
| tắt ngấm | tt Nói lửa đã tắt hẳn: Bếp của chị đã tắt ngấm rồi. |
| Ngọn đuốc đêm đêm lập lòe ở trạm Ngã Ba từ lâu trở thành ánh mắt hung dữ của ma quỉ , khi sáng lên xoi mói đến tận chân tơ kẽ tóc của người đi thuyền , khi tắt ngấm âm thầm toan tính cho một trận vơ vét khác. |
| Thôi , thế là hết ? Tia hy vọng cuối cùng và mong manh nhất chợt đến với tôi cũng tắt ngấm từ phút này đây. |
Đèn điện vụt tắt ngấm. |
| Quyên sốt ruột vì ánh đèn pin khi nhá sáng , khi tắt ngấm. |
| Cơn xúc động bỗng dưng tắt ngấm. |
| Mẹ lại bỏ đi để mặc tôi trông mấy củ khoai nguội ngắt ngơ trên bếp than đã tắt ngấm. |
* Từ tham khảo:
- tắt nghỉ
- tắt nghỉn
- tắt ngóm
- tắt nhang còn khói
- tắt queo
- tắt thở