| tật khổ | tt. Đau khổ. |
| tật khổ | đgt. Đau khổ: nỗi tật khổ của người nông dân dưới chế độ nô lệ. |
| tật khổ | Đau khổ: Nổi tật khổ của thợ thuyền. |
| Và nghĩ đến Hai Liên tuyệt vọng vì không thể sinh nở được nên đành ở cho đến ngày trọn đời nơi nhơ nhớp , Bính lại càng tê tái vì nỗi mẹ con phải lìa bỏ nhau mà Bính thấy dù sao cảnh Bính bệnh tật khổ não ghê khiếp thế nào cũng không thấm với cảnh đen tối mênh mông của một người đàn bà không thể nào có cái hạnh phúc được làm mẹ. |
* Từ tham khảo:
- tật nguyền
- tật phong kình thảo
- tật tốc
- tâu
- tâu bày
- tầu