| tập tục | dt. Phong-tục do thói quen thành ra: Có nhiều tập-tục nên giữ. |
| tập tục | - dt. Phong tục, tập quán nói chung: tôn trọng tập tục của các địa phương Mỗi dân tộc có những tập tục riêng. |
| tập tục | dt. Phong tục, tập quán nói chung: tôn trọng tập tục của các địa phương o Mỗi dân tộc có những tập tục riêng. |
| tập tục | dt (H. tập: thói quen; tục: thói quen) Thói quen đã trở thành một phong tục ở một địa phương: Ta biết những tập tục và tín ngưỡng ở nước ta (DgQgHàm). |
| tập tục | dt. Tục người ta quen theo. |
| tập tục | .- Phong tục và tập quán. |
| tập tục | Tục người ta quen theo: Tập tục hủ-bại. |
| Nhưng tại sao cứ đến ngày Tết chẳng ai bảo ai mà thiên hạ cứ tự động kiêng như thế ? Kíêng theo tập tục ? Kiêng vì mê tín ? Hay kiêng như thế thì có may mắn thực ? Tôi không biết. |
| Khách lo vì đến nhà nào cũng phải nhắc lại mấy câu sáo cũ và uống chén rượu nhạt mừng xuân ; cỏn chủ cũng lo là vì theo tập tục , ai đến cũng phải mời li rượu , mà rót li rượu cho khách mình cũng phải uống một li , vì không như thế thì khách buồn , có khi lại lầm tưởng mình là… kẹo. |
| Anh kể những câu chuyện về cuộc sống ở nước ngoài , những tập tục và những món ăn. |
(*) Henna (xăm mình nghệ thuật) là một tập tục đã có từ nghìn đời của người Ấn Độ , chỉ với một mảnh vải nhựa và thùng chứa nhiều sắc tố cùng với các mẫu hình vẽ Henna , người nghệ sĩ có thể thực hiện tác phẩm nghệ thuật sống của mình. |
| Những nghiên cứu về làng , giáp cho ta hình dung ra cấu trúc làng ở Bắc Kỳ , ông viết : "Giáp là một hội lo việc tang ma , tương trợ , trong một số làng khác thì giáp sinh hoạt như một hội có mục đích cùng làm một số nghi thức tôn giáo hay tập tục , giáp cũng có thể chính thức đảm nhiệm việc phân chia cho các gia đình trong giáp phần sưu thuế mà họ phải đóng , tiến hành thu thuế má. |
Cái tập tục từ thời xa xưa của xứ mình , tết nhứt hay nhà có cưới hỏi là phải treo đèn hoa giấy. |
* Từ tham khảo:
- tập xác định của hàm số
- tấtl
- tất
- tất
- tất
- tất