| táo bạo | tt. Nóng-tính, hung-hăng: Tánh-khí táo-bạo // trt. Vụt-chạc, không cân-nhắc: Làm việc táo-bạo. |
| táo bạo | - tt. Mạnh bạo, cả gan, bất chấp mọi nguy hiểm: hành động táo bạo ý nghĩ táo bạo. |
| táo bạo | tt. Mạnh bạo, cả gan, bất chấp mọi nguy hiểm: hành động táo bạo o ý nghĩ táo bạo. |
| táo bạo | tt (H. táo: nóng nảy; bạo: hung hăng) Mạnh bạo, không sợ nguy hiểm: Viên tướng bốn sao sớm tỏ ra năng động và táo bạo (VNgGiáp). |
| táo bạo | tt. Gan dạ, can đảm quá mức thường. |
| táo bạo | .- Bạo một cách liều lĩnh: Hành động táo bạo. |
| táo bạo | Nóng-nảy hung dữ: Tính người táo-bạo. |
Trương lại nhút nhát , cho việc mình dự định táo bạo quá. |
| Ông cụ bà cụ muốn cho con thành một anh trưởng giả , ngờ đâu lại thấy con làm những việc quá ư táo bạo. |
| Nhưng tôi chắc anh Dũng không phải buồn vì mang tiếng là một người con bất hiếu hay buồn vì phải nghèo khổ , anh Dũng buồn vì có một ông bố... nhát gan... Thảo mở to mắt nhìn Loan : Chị táo bạo lạ. |
Hai người nhìn nhau , Dũng hơi có vẻ ngạc nhiên vì sự đến thăm đột ngột và táo bạo của Loan. |
Nàng toan trở lại , vì nàng vụt có cái ý tưởng táo bạo định ngỏ cho Dũng biết rằng nàng yêu Dũng , rồi sự thể muốn ra sao nàng cũng mặc. |
| Cô ấy táo bạo mà lại nhẹ dạ quá. |
* Từ tham khảo:
- táo cấp
- táo dại
- táo gan
- táo na
- táo quân
- táo rừng